Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêu vi khuẩn corona

Danh từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [siəw˧˧ vi˧˧ xwən˧˩ kɔ˧˧ zo˧˧ naː˧˧] ~ [siəw˧˧ vi˧˧ xwən˧˩ ko˧˧ zo˧˧ naː˧˧] · Huế [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ kʰwəŋ˧˨ kɔ˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ vɪj˧˧ kʰwəŋ˧˨ kɔ˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ kʰwəŋ˧˨ kow˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ vɪj˧˧ kʰwəŋ˧˨ kow˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] · Sài Gòn [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ kʰwəŋ˨˩˦ kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ jɪj˧˧ kʰwəŋ˨˩˦ kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ kʰwəŋ˨˩˦ kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ jɪj˧˧ kʰwəŋ˨˩˦ kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. coronavirus
    • Năm nay cũng siêu vi khuẩn corona (cùng “dòng họ” với virus gây ra dịch SARS và MERS) gây tác động cho hơn 20.000 người (tính đến ngày 4/2/2020), và số liệu chưa đầy đủ cho thấy tỉ lệ tử vong từ 1,5 đến 3%.Also this year, coronavirus (in the same “family” of viruses that lead to SARS and MERS) affected more than 20,000 people (as of 4 February 2020), and incomplete data shows a fatality rate of from 1.5% to 3%.
    • Siêu vi khuẩn corona được khám phá lần đầu vào năm 1960 khi chúng gây viêm phế quản ở một trại gà và 2 virus trong mũi của bệnh nhân bị cảm cúm.Coronavirus was originally discovered in 1960 from a case of bronchitis at a chicken farm and two viruses in the nose of a patient suffering from influenza.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): siêu vi khuẩn (“virus”) + English corona.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

siêuvần iêu · thanh ngang
vivần i · thanh ngang
khuẩnvần uân · thanh hỏi

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "siêu vi khuẩn corona" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.