Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vi trùng corona

vitrùngcorona
Danh từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [vi˧˧ t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ kɔ˧˧ zo˧˧ naː˧˧] ~ [vi˧˧ t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ ko˧˧ zo˧˧ naː˧˧] · Huế [vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˦˩ kɔ˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˦˩ kow˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] · Sài Gòn [vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˨˩ kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [jɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˨˩ kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˨˩ kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [jɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˨˩ kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. coronavirus
    • Trong khi HISD và Trung Tâm Kiểm Soát và Ngăn Ngừa Bệnh Tật (CDC) tiếp tục theo dõi vi trùng corona, học sinh và nhân viên được khuyên hãy tuân theo các biện pháp vệ sinh tối thiểu về miệng và tay để ngăn ngừa cảm lạnh, cúm, và vi trùng corona.As HISD and the Centers for Disease Control (CDC) continues to track the coronavirus, students and employees are encouraged to follow minimal mouth and hand sanitation procedures to prevent the cold, flu, and coronavirus.
    • Khi chiếc tầu du lịch khổng lồ có người bị nhiễm vi trùng Corona cập bến ở hải cảng Oakland ngày 9 tháng Ba, 2020, một bà du khách nói, “Tôi có cảm giác rúng động, bất an, khi không biết điều gì sẽ xảy ra.”When a giant cruise ship carrying passengers with coronavirus docked in Oakland on March 9, 2020, a passenger said, “I’m feeling shaken, unsafe, and I don’t know what’s going on.”

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): vi trùng (“microbe”) + English corona.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

vivần i · thanh ngang
trùngvần ung · thanh huyền

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "vi trùng corona" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.