Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêu vi corona

siêuvicorona
Danh từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [siəw˧˧ vi˧˧ kɔ˧˧ zo˧˧ naː˧˧] ~ [siəw˧˧ vi˧˧ ko˧˧ zo˧˧ naː˧˧] · Huế [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ kɔ˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ vɪj˧˧ kɔ˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ kow˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ vɪj˧˧ kow˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] · Sài Gòn [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ jɪj˧˧ kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ jɪj˧˧ kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. coronavirus
    • Dịch siêu vi corona chủng mới đã gây tử vong cho hơn 3000 người trên thế giới trong đó có 2.192 người Trung Quốc và tác hại cho kinh tế toàn cầu.The novel coronavirus contagion has resulted in more than 3,000 fatalities worldwide, including 2,192 in China, and hurt the global economy.
    • Siêu vi corona nơi người thì thường gây bệnh nhẹ, chẳng hạn như cảm lạnh thông thường.Coronavirus often causes mild symptoms, such as frequent chills.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): siêu vi (“virus”) + English corona.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

siêuvần iêu · thanh ngang
vivần i · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "siêu vi corona" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.