hoá trang

Động từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [hwaː˧˦ t͡ɕaːŋ˧˧] · Huế [hwaː˨˩˦ ʈaːŋ˧˧] · Sài Gòn [waː˦˥ ʈaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Động từ
  1. to dress up (to put on a costume portraying oneself as a particular character or figure)
    • Halloween không phải là lễ hội Việt Nam, ấy vậy mà người Việt Nam cũng bày đặt hoá trang các kiểu.Halloween isn't something Vietnamese people authentically observe, but that doesn't stop them from indulging in dress-up.
    • vũ hội hoá tranga masquerade
    • Nữa[sic] đêm, một người trong bọn đang phiên gác bỗng lên cơn sốt rồi sau đó lạnh run, chịu không nổi, anh ta đến rương đồ lấy đại một bộ choàng lên người cho đỡ lạnh, lại đúng nhầm bộ đồ hoá trang làm quỷ La Sát.At midnight, when one of the troupe was on watch, he got a sudden fever and an unbearable chill, so he went to the costume chest and took out a random piece to wear for warmth, but it turned out to be a Rakshasa costume.
  2. synonym of cải trang (“to disguise”)
    • Chúng tôi bố trí 10 hố dấu kín 10 du kích và hoá trang bên bờ giếng Thanh Liên.We arranged for 10 guerrillas to be hidden in 10 holes, which are disguised beside the Thanh Liên well.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese from Chinese 化妝 /化妆 (huàzhuāng), 化裝 /化装 (huàzhuāng, “to put on makeup; to disguise”). Compare Japanese 化粧 (keshō, kesō, hoá trang, “makeup”), Japanese 仮粧 (keshō, kesō, giả trang), Korean 화장 (hwajang, “makeup”).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

hoávần oa · thanh sắc
trangvần ang · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "hoá trang" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.