Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

minh ti

Danh từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [mïŋ˧˧ ti˧˧] · Huế, Sài Gòn [mɨn˧˧ tɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. synonym of âm ti (“Yama's underworld department”)
    • Hắn quyết chống chọi với nhà thầy, hiện đã kiện thầy ở Minh ti. Tôi thừa lúc hắn đi vắng nên lén đến đây báo cho nhà thầy biết để mà liệu kế, khỏi phải chết một cách oan uổng.He's trying to take you down at all costs, and has sued you at the Underworld Department. I surreptitiously came here when he was away to warn you, so that you won't die of unjust cause.
    • Hơn nữa, lại có lời ghi chú là : « Trạng nguyên Mạc Đĩnh Chi chết xuống Minh ty (tức Âm ty) bảy ngày, thấy cảnh các địa ngục; sau được sống lại, làm bài phú dạy con ».There is also a note, “Zhuangyuan Mạc Đĩnh Chi descended to the Underworld Department seven days after he died and had a good view of the hells; when he was resurrected, he made a fu to teach his child.”
    • Năm giác quan dần dần dần liệt hoại, ôm căm hờn xuống tận minh ty, mối thù này muôn thuở còn ghi, lòng hận ấy nghìn năm khôn cởi.The five senses waste away, as one carries their resentment all the way to Hades, this hatred forever etched, that loathing shall never wear off.
  2. Chinese evergreen (Aglaonema)

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 冥 (“underworld”) and 司 (“department”).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

minhvần inh · thanh ngang
tivần i · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "minh ti" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.