Danh từ riêngTính từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [fi˧˧ lwət̚˧˨ʔ tən˧˧] · Huế [fɪj˧˧ lwək̚˨˩ʔ təŋ˧˧] · Sài Gòn [fɪj˧˧ l⁽ʷ⁾ək̚˨˩˨ təŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- Philippines (a country in Southeast Asia)
- Các cuộc nghiên cứu trước đây tại New York và Los Angeles đã thấy những di dân khá giả gốc Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, và Phi Luật Tân đều thích sống trong các khu đông người cùng gốc.Previous research from New York and Los Angeles has found that well-off immigrants from Japan, South Korea, India, and the Philippines all prefer to reside in neighborhoods predominantly of their ethnicity.
- Vừa kiềm chế hải quân Pháp đã vào Đại Nam, vừa giảm ảnh hưởng của Tây Ban Nha từ Phi Luật Tân và cắm mốc đồng minh Anh trên đất Nhật Bản đối với Hoa Kỳ.While keeping French forces out of Đại Nam, they reduced Spanish influence from the Philippines and planted the flag of the British allies on Japan alongside the United States.
- Dân Việt Nam lại tiếp tục sống với lợi tức bình quân $3,600 đô la một năm, gần bằng Phi Luật Tân, bằng một phần ba lợi tức dân Malaysia, một nửa dân Thái Lan, chỉ giàu hơn dân ba nước Campuchia, Lào và Miến Điện.Vietnamese people continue to live with an average income of US$3,600 a year, approximately equal to the Philippines, a third of the income of Malaysians, half of Thais, and only higher than that of citizens of the three countries Cambodia, Laos, and Burma.
- Philippine
- Trong khi đó một bản tin khác hôm Thứ Hai Đài RFA cũng cho biết thông tin về việc Liên Âu ra tuyên bố phản đối TQ tấn công tàu Phi Luật Tân tại Trường Sa như sau.Meanwhile, in other news from Tuesday, RFA also reported that the European Union has declared its opposition to China's attack on a Philippine ship in the Spratly Islands as follows.
- Filipino
- Vào tháng 2 năm 1993, đọc từ trang Rao Vặt của Báo Người Việt Tây Bắc: Một gia đình người Phi Luật Tân muốn sang chợ Foulee…In February 1993, he read it in the classifieds section of Northwest Vietnamese News: a Filipino family wanted to go to Fou Lee Market.
Chữ Hán Nôm và nguồn gốc
Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 菲律賓.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Phi Luật Tân" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.