Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tỉnh bang

Danh từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [tïŋ˧˩ ʔɓaːŋ˧˧] · Huế [tɨn˧˨ ʔɓaːŋ˧˧] · Sài Gòn [tɨn˨˩˦ ʔɓaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. province within a confederation
    • Sau đó hai thằng thư từ qua lại và rồi bốn năm sau, anh Cửu đến viếng nhà anh Phạm Thăng, ở thành phố Calgary thuộc tỉnh bang Alberta.After that, the two boys corresponded with each other, and four years later, Cuu visited Thang Pham's house in Calgary city, Alberta province.
    • Năm 1984, nhân dịp Ontario mừng 200 ngày thành lập tỉnh bang, John Chu đã được Thủ Hiến Chính Phủ tỉnh bang tặng huy chương.In 1984, as part of Ontario's bicentennial celebration, John Chu received a medal from the province's premier.
    • Phụ lục A của thỏa thuận giữa chính phủ Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và chính phủ Tỉnh bang British Columbia về hợp tác song phương về nuôn con nuôiAppendix A of the agreement between the government of the Socialist Republic of Vietnam and the government of the Province of British Columbia on a bilateral collaboration on adoption

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): tỉnh (“province”) + bang (“polity”). Compare tiểu bang and liên bang.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

tỉnhvần inh · thanh hỏi
bangvần ang · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "tỉnh bang" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.