Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thỉu

Tính từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰiw˧˩] · Huế [tʰiw˧˨] · Sài Gòn [tʰiw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Tính từ
  1. sad, dejected
    • buồn thỉudejected
    • Thương Nhâm, nó chỉ thiu thỉu gượng nhếch môi mỗi khi chuẩn bị vào phẫu thuật.Caring for Nhâm, she could just manage to force a dejected smile whenever she was about to undergo surgery.
  2. faint, afflicted by sudden weakness
    • 10 năm qua bệnh nhân […] thường xuyên có cơn thỉu trong ngày, thường vào thời điểm xa bữa ăn.For the last 10 years, patient […] regularly experienced fits of faintness throughout the day, often at times away from meals.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "thỉu"

Âm tiết

thỉuvần iu · thanh hỏi

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "thỉu" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.