Danh từ Từ bổ sung
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- synonym of thanh niên (“a male late teenager or young adult”)
- obsolete spelling of thanh nam (“a male youth”)
- Ý thức rõ sứ mạng lịch sử, Thanh-nam Thanh-nữ Việt Nam đã tức khắc đảm nhận trách nhiệm của mình. Thanh-nam, Thanh-nữ xung phong bảo vệ làng ấp cùng với các huynh trưởng dũng cảm chiến đấu đánh bọn cộng phỉ khủng bố phá hoại.With a clear vision of their historic mission, the Youth of Vietnam, male and female, immediately assumed their responsibilities. They proactively defended settlements, and alongside brave leaders, fended off the terrorizing and destructive communist scum.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 青 (“grue; youthful”) and 男 (“male person”), used as a less ambiguous equivalent of thanh niên (“youth or male youth”) on the same model as thiếu nam (“male adolescent”) and thiếu nữ (“female adolescent”).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "thanh-nam" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.