Danh từ Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰiəw˧˦ naːm˧˧] · Huế [tʰiw˨˩˦ naːm˧˧] · Sài Gòn [tʰiw˦˥ naːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- synonym of thiếu niên (“a lad”) (a boy or young man)
- Truyền thông đã tạo ra một hình ảnh về tuổi thiếu nam và thiếu nữ (như trong thời chiến họ tạo ra chân dung lính Mỹ, lại dùng ngôn ngữ lính tráng đã được biên tập đáng kể) và họ buộc trẻ em hoặc là chấp nhận hoặc là hung hăng cưỡng lại hình ảnh của chíng mình.The media has created an image of boyhood and girlhood (like the portrait of an American serviceman, with heavily edited militaristic language), and forced children to either accept or aggressively resist their own image.
- the youngest son
- Từ bốn nghi này tiếp tục hình thành nên Bát quái Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn với bốn cặp đối xứng nhau, tức: Càn là cha, Khôn là mẹ; Chấn là trưởng nam, Tốn là trưởng nữ; Khảm là trung nam, Ly là trung nữ; Cấn là thiếu nam, Đoài là thiếu nữ.From these four modes, the Eight Trigrams, the Creative, the Joyous, the Clinging, the Arousing, the Gentle, the Abysmal, the Keeping Still and the Receptive, form four contrastive pairs: the Creative is the father, the Receptive is the mother; the Arousing is the eldest son, the Gentle is the eldest daughter; the Abysmal is the middle son, the Clinging is the middle daughter; the Keeping Still is the youngest son, the Joyous is the youngest daughter.
- obsolete spelling of thiếu nam (“lad”)
- — Chi-đoàn thiếu-nam, gồm các thiếu niên từ 14 đến 18 tuổi. — Chi-đoàn thiếu-nữ, gồm các thiếu nữ từ 14 đến 17 tuổi.— The Boy Division, which includes boys from 14 to 18 years old. — The Girl Division, which includes girls from 14 to 17 years old.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 少男, composed of 少 (“young”) and 男 (“male person”).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "thiếu-nam" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.