Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điện hoa

Danh từ
Danh từ
  1. Dịch vụ của bưu điện (hoặc một số doanh nghiệp) chuyển phát hoa tươi (có thể kèm quà tặng) đến một người hay tổ chức nào đó.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "điện hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.