bù nhìn

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓu˨˩ ɲin˨˩] · Huế [ʔɓʊw˦˩ ɲin˦˩] · Sài Gòn [ʔɓʊw˨˩ ɲɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự.
    • 2016, Nguyễn Thị Bích Nhàn, Nắng đã về trên đồng ruộng, Báo Đồng Nai
    • Mấy chú bù nhìn đứng nghiêm trang, tay đu đưa theo điệu nhảy của gió.
  2. Kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác.
    • Chính quyền bù nhìn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "bù nhìn"

Cấu tạo âm tiết

bùâm đầu b · vần u · thanh huyền
nhìnâm đầu nh · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bù nhìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.