chè

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɛ˨˩] · Huế [t͡ɕɛ˦˩] · Sài Gòn [cɛ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales).
    • Hái chè.
    • Pha chè.
  2. Đồ uống sửa soạn với lá cây chè hãm được trong nước nóng.
    • Nước chè xanh.
  3. Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, sắn, đậu, v.v., nhiều khi cũng pha nước dừa.
    • Chè bưởi.
    • Chè đỗ xanh.
    • Chè thập cẩm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chè" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tea · chai · bubble tea · pearl tea · milk tea · tapioca pudding
🇨🇳 Tiếng Trung 茶
🇫🇷 Tiếng Pháp thé
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha té · té de burbujas
🇳🇱 Tiếng Hà Lan thee

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "chè"

rượu chèNói người ham uống rượu.chè chénNước uống pha bằng chè búp.chè xanhLá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.chè hạtChè sản xuất từ nụ chè.bánh chèChỗ xương ở đầu gối thân người, có hình tròn, dẹt.chè hươngChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men và đã sàng lọc kĩ, ướp bằng hương các thứ hoa.chè tàuChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm (nguyên sản xuất ở Trung Quốc).chè khoChè nấu thật đặc bằng đường hay mật với đậu xanh rang.chè bạngChè sản xuất từ lá chè già băm và phơi khô.chè bồmChè xấu sản xuất từ lá chè không non cũng không già.chè lamKẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.chè hộtChè hạt.tủ chèTủ dài và thấp, dùng để bày ấm chén và các đồ quý giá.chè bà cốtChè nấu bằng mật với gạo nếp có pha vị gừng.nước chè haiNước mía đun sôi để làm đường, chưa thành mật.chè con ongChè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to.chè hạt lựuChè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu.chè hoa cauChè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín.chè bà baMột món chè thập cẩm ở miền Nam, Việt Nam.no xôi chán chèVí cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán.

Cấu tạo âm tiết

chèâm đầu ch · vần e · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.