Tính từ
- Tiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau.
- Tre gãy răng rắc.
- Bẻ khục kêu răng rắc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "răng rắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.