Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tên riêng

Danh từ
Danh từ
  1. Tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.
    • Viết hoa các tên riêng.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn có thể gọi tôi bằng tên riêng của tôi.You may call me by my first name.

"tên riêng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nickname

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tênâm đầu t · vần ên · thanh ngang
riêngâm đầu r · vần iêng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tên riêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.