họp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
opvần
nặngthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "hop"

"họp" là một từ

Động từ, Danh từ. Tụ tập ở một nơi để làm việc gì. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "họp"

Từ có "họp" ở sau

Cùng vần "op", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.