Chữ Hán Nôm đọc là "đĩnh"
21 chữ có âm đọc "đĩnh" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đĩnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đĩnh"
艇Thuyền nhỏ; thuyền độ…挺to stand upright, str…碇Cái neo梃a club; a stalk; stra…椗anchor脡strips of dried meat,…鋌ingots, bars of metal…錠spindle, slab, cake, …锭spindle, slab, cake, …侹straight娗烶鋋short, iron-handled s…铤ingots, bars of metal…頲straight颋straight珽jade tablet腚buttock靛indigo; any blue dye
Chữ Nôm đọc là "đĩnh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).