Chữ Hán Nôm đọc là "ủng"
14 chữ có âm đọc "ủng" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ủng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ủng"
擁embrace, hug, squeeze…拥embrace, hug, squeeze…甕earthen jar; jar for …壅to obstruct雍harmony, union; harmo…臃Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình噰廱harmonious; pool; hall瓮earthen jar; jar for …蕹Ipomoea aquatica used…雝marsh; pool; harmonio…𢹬
Chữ Nôm đọc là "ủng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).