Chữ Hán Nôm đọc là "bành"
12 chữ có âm đọc "bành" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "bành": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "bành"
庄Làng nhỏ; xóm, thôn棚tent, awning; booth; …膨to swell; swollen, bl…湃sound of waves; turbu…搒pole; beat澎splatter彭name of ancient count…篣蟛a land-crab趽輣
Chữ Nôm đọc là "bành"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).