Chữ Hán Nôm đọc là "lại"
21 chữ có âm đọc "lại" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lại": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lại"
厲whetstone; grind, sha…徠. Lai: đến厉whetstone; grind, sha…吏Quan toà癩Bệnh hủi, bệnh phong倈to induce to come; to…蛎oyster蠣oyster勑reward; sincere徕induce, encourage to …濎籟bamboo flute; pipe; v…賚give, present, confer…癞Bệnh hủi, bệnh phong瀨swift current; rapids籁bamboo flute; pipe; v…赉give, present, confer…𧓽
Chữ Nôm đọc là "lại"
Chữ có âm Việt "lại" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).