Chữ Hán Nôm đọc là "liêu"
32 chữ có âm đọc "liêu" trong tiếng Việt: 31 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "liêu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "liêu"
料Phần hợp thành, thành…撩lift up, raise; leave…瞭bright, clear; clear-…嘹used describe clarity…療(Thể thao) Miếng thủ …潦to flood; a puddle; w…繚wind round, rap aroun…鐐fetters憭(Triết học) Cái lý tí…釕(Hoá học) Rutheni僚Bạn đồng nghiệp, bạn …膋Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình镠Vàng nguyên chất, còn…嘐final exclamatory par…憀to rely on暸bright, clear獠to hunt at night by t…瘳to be healed; to refo…轑rut醪unclear wine, wine wi…鏐pure gold镣fetters屪(Giải phẫu) Dương vật㡻(non-classical form o…㵳(same as non-classica…㺐(same as 獠) a general…廖surname; name of an a…漻璙疁蟧(Cant.) 蠄蟧, a spider
Chữ có âm Việt "liêu" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).