Chữ Hán Nôm đọc là "mân"
36 chữ có âm đọc "mân" trong tiếng Việt: 35 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mân": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mân"
蚊Con muỗi玫rose岷Minshan mountain rang…搰dig; turbid; exert; (…緍(variant of 緡) a fish…螡閺緡Dây câu缗Dây câu蟁Con muỗi択select, choose, pick …抿pucker up lips in smi…捫stoke, pat, feel by h…暋strong, robust, tough玟streaks in jade; gem珉stone resembling jade瑉笢閩Fujian province; a ri…㞴name of a mountain, (…㞶(same as 岷) the Min R…㟩(same as 岷) the Min R…㟭(same as 岷) the Min R…㨉(same as 抿) to smooth…䁕(same as 盿) to look a…䃉(same as 賨) a stone r…忞旻heaven旼gentle and affable痻suffer罠animal trap苠grow and ripen slowly閔mourn, grieve; urge o…闽fujian province; a ri…𦊞
Chữ Nôm đọc là "mân"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).