Chữ Hán Nôm đọc là "nam"
6 chữ có âm đọc "nam" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "nam": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nam"
南Nam, phương Nam男Ðàn ông喃keep talking, chatter…您honorific for 'you'枬(Thực vật học) Cây tu…囡one's daughter; to fi…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).