Chữ Hán Nôm đọc là "sắc"
24 chữ có âm đọc "sắc" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "sắc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "sắc"
色color, tint, hue, sha…圾Sự lắc, sự giũ; hành …嗇miserly, thrifty, sti…濇astringent; harsh, ro…銫(Hóa học) Cesi勅imperial decree; Daoi…勑reward; sincere啬miserly, thrifty; sti…敕an imperial order or …槭maple穡farm, harvest grain; …簌(of flower petals) fa…骰die, dice铯(Hóa học) Cesi㩽parasitic branches on…㰗(same as 槭) a kind of…穐fall, autumn穑farm, harvest grain; …蔷rose薔rose轖framework of lattice …𢽟
Chữ Nôm đọc là "sắc"
Chữ có âm Việt "sắc" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).