Chữ Hán Nôm đọc là "tốc"
17 chữ có âm đọc "tốc" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tốc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tốc"
速quick, prompt, speedy嗽cough, gargle, clear …捍ward off, guard again…涑river in Shansi provi…觫to start, tremble wit…梀簌(of flower petals) fa…蔌vegetables藗觩strong謖rise up; raise up谡rise up; raise up餗a pot of cooked rice蔉earth up遫speed
Chữ Nôm đọc là "tốc"
Chữ có âm Việt "tốc" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).