Chữ Hán Nôm đọc là "tiếp"
16 chữ có âm đọc "tiếp" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tiếp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiếp"
接receive; continue; ca…霎light rain, drizzle; …屜drawer; tray; pad; sc…媟lust after, act indec…䀹(same as 眨) to wink; …椄to graft楫oar, paddle檝oar浃saturate, drench; dam…浹saturate, drench; dam…燮harmonize, blend; adj…鞢㸉(non-classical form o…㻡(interchangeable 鞢) a…爕𩋑
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).