Chữ Hán Nôm đọc là "xanh"
16 chữ có âm đọc "xanh" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "xanh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "xanh"
撐prop up, support; bra…撑prop up, support; bra…赬deep red瞠look at, stare at, ga…赪deep red𣛟㛟橕a prop; a shore牚頳red
Chữ Nôm đọc là "xanh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).