Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

弋

Bộ thủ số 56 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ dặc.

9 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 弋: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 廾 · Bộ 弓 →

Chính bộ 1 chữ

+1 nét 1 chữ

+2 nét 1 chữ

+3 nét 3 chữ

+4 nét 1 chữ

+9 nét 1 chữ

+10 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).