Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Á Căn Đình

Danh từ riêngTính từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaː˧˦ kan˧˧ ʔɗïŋ˨˩] · Huế [ʔaː˨˩˦ kaŋ˧˧ ʔɗɨn˦˩] · Sài Gòn [ʔaː˦˥ kaŋ˧˧ ʔɗɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. Argentina (a country in South America)
    • Trước đó, năm 1999, thi thể đông lạnh của ba em đã do các nhà nhân chủng và khảo cổ học tìm thấy trên đỉnh một ngọn núi lửa tên Llullaillaco ở Á Căn Đình (Argentina) gần biên giới Chí Lợi (Chile).Earlier, in 1999, the frozen corpses of the three sisters were discovered by anthropologists and archaeologists atop a peak named Llullaillaco in Argentina near the border with Chile.
Tính từ
  1. Argentine
    • Phải mất thêm 2 năm, M.U mới lại kết duyên với người Á Căn Đình.It took two more years for Manchester United to snap up the Argentine.
    • Đức Giáo Hoàng người Á Căn Đình, Tu sĩ Dòng Tên cũng đã nói về mục vụ của chính ngài đối với những người đồng tính và chuyển giới, khẳng định họ là con cái của Chúa, được Chúa yêu thương và xứng đáng được Giáo Hội đồng hành.The Argentine, Jesuit pope has also spoken of his own pastoral care for gay and transgender people, affirming that they are children of Christ whom Christ loves and with whom the Church should journey.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 阿根廷 (“Argentina”).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

ávần a · thanh sắc
cănvần ăn · thanh ngang
đìnhvần inh · thanh huyền

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Á Căn Đình" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.