Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nữ Oa

Danh từ riêng Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [nɨ˦ˀ˥ ʔwaː˧˧] · Huế [nɨ˧˨ ʔwaː˧˧] · Sài Gòn [nɨ˨˩˦ (ʔ)waː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. Nüwa
    • Nên kể thêm bà Nữ Oa, có công luyện đá ngũ sắc để vá trời khi trời sụp đổ vì những cây cột chống trời gãy.It is worth mentioning Nüwa, who synthesized five-colored rocks that she used to patch the heavens when they collapsed because their support pillars broke.
    • “Ồ!” Tô Di không hề vì lời nói quái quỷ của cô ta mà buông tha. “Như Lai, Quan Thế Âm, Chúa Jesus hay Đấng cứu thế? Rốt cuộc cô là vị thần nào?” Công chúa im lặng trong giây lát rồi nói: “Đại khái ta cũng giống như Nữ Oa của các người vậy!” Nữ Oa? Nữ Oa vá trời? Nữ Oa tạo người?“Oh!” Su Yi wasn’t about to let her get away with her crazy talk, “The Buddha? Avalokiteshvara? Jesus Christ? The Messiah? What kind of god are you exactly?” The princess paused for a moment, then said, “I’m kind of like your goddess Nüwa!” Nüwa? The Nüwa who patched the heavens? The Nüwa who molded humanity?
  2. obsolete spelling of Nữ Oa (“Nüwa”)
    • 1. Vá trời: tục truyền rằng bà Nữ-oa, em gái vua Phục-hy ở đời thượng cổ nước Tầu thường luyện đá ngũ sắc để vá trời (theo sách Liệt-tử).1. Patching the heavens: legend has it that Nüwa, Fuxi’s younger sister in prehistoric China, used to synthesize five-colored rocks to patch up the heavens (according to the book Liezi).

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 女媧, from Literary Chinese 女媧 (Nǚwā).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ, từ phái sinh

Từ, cụm từ chứa "Nữ Oa"

Âm tiết

nữvần ư · thanh ngã
oavần oa · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Nữ Oa" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.