tây lịch

Danh từ riêng Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [təj˧˧ lïk̟̚˧˨ʔ] · Huế [təj˧˧ lɨt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [təj˧˧ lɨt̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. Gregorian calendar
    • Võ hậu họ Võ, người ở Hứa Châu, sanh ra trong năm thứ 5 hiệu Trinh Minh triều vua Cao Tổ nhà Đường tức là năm 622 theo Tây lịch.Empress Wǔ of the Wǔ clan was from Xǔzhōu. She was born in the 5th year of the Zhēnmíng era under Tang Emperor Gāozǔ, which is the year 622 in the Gregorian calendar.
  2. Common Era or its epoch (approximately the birth of Christ)
    • […] sau nhà Hán (202 tr. Tây-lịch 220 sau Tây-lịch) dứt nhà Triệu,[…][…] after the Han dynasty (202 before Christ [to] 220 after Christ) put an end to the Triệu dynasty, […]
    • Trước khi ôn lại Tiểu Sử Đức Phật Thích Ca Mâu Ni, để người đọc nhận định dễ hơn về ngày tháng ghi trong tiểu sử của Ngài, chúng tôi xin nhắc lại là Đức Phật Thích Ca sanh vào năm 624 trước Tây Lịch.Before recounting the life and time of the Buddha Shakyamuni, just so our readers have a good idea of the timeline in His biography, we would like to remind you that the Buddha Shakyamuni was born in 624 before Common Era.
  3. Alternative spelling of Tây lịch.
  4. alternative letter-case form of Tây lịch

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 西曆.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

tâyvần ây · thanh ngang
lịchvần ich · thanh nặng

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "tây lịch" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.