Danh từ riêng
- Một xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
| an | âm đầu (không) · vần an · thanh ngang |
| thái | âm đầu th · vần ai · thanh sắc |
| trung | âm đầu tr · vần ung · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "An Thái Trung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.