Danh từ
- Vùng đất vốn là đồi núi bị nước chảy bào mòn làm cho bề mặt hạ thấp và tương đối bằng phẳng.
Cấu tạo âm tiết
| bán | âm đầu b · vần an · thanh sắc |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| nguyên | âm đầu ng · vần uyên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bán bình nguyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.