Động từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɔ˧˧ laŋ˧˦] · Huế [lɔ˧˧ laŋ˦˧˥] · Sài Gòn [lɔ˧˧ laŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.
- vẻ mặt đầy lo lắng
- trong lòng lo lắng không yên
Câu ví dụ thêm
- Cái gì làm bạn lo lắng như vậy?What're you so nervous about?
- Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng.She told him not to worry.
- Tom dường như không có vẻ lo lắng.Tom didn't seem to be nervous.
"lo lắng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | worry · anxious · nervous · trouble · worried · anxiously |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 担心 dān xīn · 不安 bù ān · 操心 cāo xīn · 焦急 jiāo jí · 顾虑 gù lǜ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 心配 しんぱい · 悩む なやむ · 不安 ふあん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 걱정 geokjeong · 걱정하다 geokjeonghada · 애 ae · 염려하다 yeomryeohada · 걱정되다 geokjeongdoeda · 초조하다 chojohada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | nerveux · inquiet · se soucier |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | sorgen · nervös · besorgt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | волноваться волнова́ться · беспокоиться беспоко́иться · переживать пережива́ть · нервничать не́рвничать · беспокойство беспоко́йство · взволнованный взволно́ванный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ห่วง hùang · กังวล kang-won · ห่วงใย hùang-yai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | preoccupato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lo lắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.