Danh từ
- Ngành học nghiên cứu các bệnh tâm lí hay về hoạt động tâm lí trên cơ sở tác động của hệ thần kinh.
- chuyên khoa tâm thần học
Cấu tạo âm tiết
| tâm | âm đầu t · vần âm · thanh ngang |
| thần | âm đầu th · vần ân · thanh huyền |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tâm thần học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.