Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tâm thần học

Danh từ
Danh từ
  1. Ngành học nghiên cứu các bệnh tâm lí hay về hoạt động tâm lí trên cơ sở tác động của hệ thần kinh.
    • chuyên khoa tâm thần học

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tâm thần học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.