Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trung tâm

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ təm˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈʊwŋ͡m˧˧ təm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần giữa của một khoảng không gian.
    • Trung tâm thành phố.
  2. Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.
    • Trung tâm nghiên cứu khoa học.
  3. Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó.
    • Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.
Tính từ
  1. Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình.
    • Công tác trung tâm.
    • Nhiệm vụ trung tâm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 中心 (中 là trung, “ở giữa” và 心 là tâm, “phần cốt lõi, ở giữa”).

"trung tâm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh center · central · centre · core
🇨🇳 Tiếng Trung 中心 zhōng xīn
🇯🇵 Tiếng Nhật 中央 ちゅうおう · 中心 ちゅうしん · センター
🇰🇷 Tiếng Hàn 중심 jungsim · 학원 hakwon · 센터 senteo · 중앙 jungang · 중심지 jungsimji
🇫🇷 Tiếng Pháp le centre · central · centre
🇩🇪 Tiếng Đức das Zentrum
🇷🇺 Tiếng Nga центр · центральный центра́льный
🇹🇭 Tiếng Thái ศูนย์ sǔun · ศูนย์กลาง sǔun-klaang · ใจกลาง jai-klaang
🇮🇹 Tiếng Ý il centro · centrale
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha centro · central

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "trung tâm"

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trung tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.