Chữ Hán Nôm đọc là "giải"
23 chữ có âm đọc "giải" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "giải": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "giải"
解loosen, unfasten, unt…蟹crab蠏crab懈idle, relaxed, remiss嶰gorge檞a kind of oak繲to work as a tailor, …薢woody climbing plant褯children's garments. …觧loosen, unfasten, unt…邂unexpected meeting; e…𧞊㞒(standard form) lusty…廨government office, pu…澥a blocked stream; gulf獬a fabulous monster瞊𢢣
Chữ Nôm đọc là "giải"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).