Chữ Hán Nôm đọc là "hồn"
22 chữ có âm đọc "hồn" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hồn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hồn"
混to mix, blend, mingle…困to surround, besiege;…魂soul, spirit浑muddy, turbid; blend,…渾muddy, turbid; blend,…捆tie up; bind, truss u…緷鼲梱doorsill; doorjamb綑coil, roll, bundle, t…餫dumpling; supply馄dumpling soup, wonton㮯whole (uncut, unsplit…䐊(same as 䖵) insects, …䰟(same as 魂) the soul,…楎peg珲bright, glorious, spl…琿bright, glorious, spl…餛dumpling soup, wonton
Chữ Nôm đọc là "hồn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).