Chữ Hán Nôm đọc là "nghệ"
29 chữ có âm đọc "nghệ" trong tiếng Việt: 26 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nghệ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nghệ"
藝art; talent, ability;…艺art; talent, ability;…乂govern, control, mana…刈cut off, reap, mow; s…堄parapet亵slight, insult, treat…囆囈talk in one's sleep, …埶art羿legendary archer艹grass; Kangxi radical…艾artemisia, mugwort褻dirty, ragged; slight…誽诣reach; achievement, a…輗the cross-bar at the …𫸟(lịch sử) Tên của một…㙯(same as 藝) skill, ab…䆿(same as 寱) (standard…呓talk in one's sleep, …寱槸蓺art; talent, ability;…褹襼'kimono' sleeve詣reach; achievement, a…
Chữ Nôm đọc là "nghệ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).