Chữ Hán Nôm đọc là "thôn"
12 chữ có âm đọc "thôn" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thôn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thôn"
村Làng nhỏ; xóm, thôn吞swallow; absorb, anne…邨Làng nhỏ; xóm, thôn暾Lúc mặt trời mọc, bìn…刌cut up small; divide呑swallow; absorb啍creak; (Cant.) to bab…扴曒bright; clear appeara…涒meander
Chữ Nôm đọc là "thôn"
Chữ có âm Việt "thôn" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).