Chữ Hán Nôm đọc là "thù"
27 chữ có âm đọc "thù" trong tiếng Việt: 26 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thù": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thù"
仇enemy, hate, hatred, …殊different, special, u…蛛spider酬toast; reward, recomp…殳name of old weapon; k…茱dogwood讐enemy, rival, opponent俦Bạn đồng nghiệp, bạn …儔Bạn đồng nghiệp, bạn …骽Bắp đùi, bắp vế侏small, little, tiny, …柆洙name of a river in Sh…犨panting of cow; grunt…讎enemy, rival, opponent铢unit of weight, one t…雟sparrow; revolve; pla…雠enemy, rival, opponent㘜(non-classical form o…犫protrude詶酧to pledge with wine醻to pledge, thank銖unit of weight, one t…雔鼄the spider
Chữ Nôm đọc là "thù"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).