Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đầu xuôi đuôi lọt

Tục ngữ kinh nghiệm sống

Đầu xuôi đuôi lọt nghĩa là gì?

Việc gì khởi đầu thuận lợi, suôn sẻ thì phần sau cũng dễ dàng. Nhấn mạnh tầm quan trọng của bước đầu.

Nghĩa đen

Phần đầu đã xuôi (lọt qua) thì phần đuôi cũng sẽ lọt theo, như luồn vật qua một lỗ hẹp.

Cách dùng

Dùng để động viên lo tốt khâu đầu, hoặc nhận xét khi việc khởi đầu thuận lợi. Sắc thái tích cực.

Ví dụ

  • Xin được chữ ký của giám đốc rồi thì đầu xuôi đuôi lọt, các phòng khác duyệt nhanh thôi.
  • Buổi gặp mặt đầu tiên hai nhà vui vẻ, đầu xuôi đuôi lọt, chuyện cưới xin chắc sẽ thuận.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Vạn sự khởi đầu nan

Trái nghĩa: Đầu voi đuôi chuột

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Đầu xuôi đuôi lọt.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).