Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đầu voi đuôi chuột

Đầu voi đuôi chuột nghĩa là gì?

Việc làm lúc khởi đầu thì rầm rộ, to tát, hứa hẹn nhiều, nhưng càng về sau càng nhỏ dần, cuối cùng chẳng ra kết quả gì đáng kể.

Nghĩa đen

Một con vật có cái đầu to như đầu voi mà cái đuôi lại bé tí như đuôi chuột, trông chẳng cân xứng.

Cách dùng

Sắc thái chê, phê phán; dùng cho dự án, phong trào, kế hoạch, cả bài viết mở đầu hay mà kết thúc hời hợt. Có thể dùng để tự nhắc mình làm việc đến nơi đến chốn.

Ví dụ

  • Phong trào trồng cây đầu năm hô hào rầm rộ, đến giờ chẳng ai tưới, đúng là đầu voi đuôi chuột.
  • Bài luận mở bài rất hay nhưng kết luận vài dòng, cô phê là đầu voi đuôi chuột.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Đánh trống bỏ dùi · Đẽo cày giữa đường · Trăm voi không được bát nước xáo

Trái nghĩa: Đầu xuôi đuôi lọt · Có công mài sắt, có ngày nên kim · Ai ơi đã quyết thì hành, đã đan thì lận tròn vành mới thôi

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).