Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cá chậu chim lồng

Thành ngữ con vậtsố phận

Cá chậu chim lồng nghĩa là gì?

Chỉ cảnh sống bị giam hãm, gò bó, mất tự do, dù có thể được nuôi nấng đầy đủ. Xưa hay dùng cho thân phận người phụ nữ bị ràng buộc, hoặc người tù đày.

Nghĩa đen

Con cá bị nuôi trong chậu, con chim bị nhốt trong lồng; cả hai được cho ăn nhưng không còn được bơi, bay tự do.

Cách dùng

Sắc thái than thở, cảm thông. Dùng để nói về hoàn cảnh bị kìm kẹp trong gia đình, công việc, hoặc khi phải ở yên một chỗ lâu ngày.

Ví dụ

  • Ở nhà chồng giàu mà đi đâu cũng phải xin phép, cô thấy mình như cá chậu chim lồng.
  • Đợt bó bột cả tháng, cậu bé kêu như cá chậu chim lồng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Như chim sổ lồng · Như cá gặp nước

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Cá chậu chim lồng.

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).