Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đàn gảy tai trâu

Thành ngữ con vậtgiao tiếp

Đàn gảy tai trâu nghĩa là gì?

Nói điều hay, điều sâu sắc với người không hiểu hoặc không muốn hiểu thì chỉ phí công. Cũng chỉ việc trình bày không đúng đối tượng.

Nghĩa đen

Gảy đàn cho con trâu nghe; trâu chẳng hiểu gì, vẫn đứng nhai cỏ như không.

Cách dùng

Sắc thái chê, có ý coi thường người nghe nên tránh nói thẳng với người lớn hay người lạ. Có thể dùng để tự trách mình chọn sai người, sai lúc để nói.

Ví dụ

  • Giảng triết học cho mấy đứa đang chơi game thì khác gì đàn gảy tai trâu.
  • Anh trình bày dự án cả buổi mà sếp chỉ hỏi bao giờ có tiền, đúng là đàn gảy tai trâu.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Nước đổ đầu vịt · Nước đổ lá khoai · Như vịt nghe sấm · Ông nói gà, bà nói vịt

Nguồn gốc

Thường được gắn với giai thoại Trung Hoa về một người gảy đàn rất hay cho con trâu nghe, trâu vẫn cúi đầu ăn cỏ.

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Đàn gảy tai trâu.

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).