Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Trời sinh voi, trời sinh cỏ

Trời sinh voi, trời sinh cỏ nghĩa là gì?

Quan niệm dân gian rằng đã sinh ra ai thì trời cũng cho cái ăn, cách sống; đông con cũng không lo thiếu. Câu này phản ánh tâm lý an phận, trông cậy vào tự nhiên.

Nghĩa đen

Trời đã sinh ra con voi thì cũng sinh ra cỏ cho voi ăn.

Cách dùng

Xưa hay dùng để biện hộ cho việc sinh nhiều con. Ngày nay câu này thường được nhắc lại với ý phê phán sự thiếu tính toán, ỷ lại; nếu dùng để an ủi thì nên kèm ý "nhưng vẫn phải lo làm".

Ví dụ

  • Ông bà ngày xưa đẻ chín người con, cứ trời sinh voi trời sinh cỏ, giờ thì ai dám nghĩ vậy nữa.
  • Đừng có trời sinh voi trời sinh cỏ, có con là phải tính chuyện học hành cho nó.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Ăn chưa no, lo chưa tới

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).