Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Như vịt nghe sấm

Thành ngữ học tậpso sánh

Như vịt nghe sấm nghĩa là gì?

Chỉ người nghe mà không hiểu gì cả, vì nội dung quá khó, quá lạ hoặc nói bằng thứ tiếng mình không biết.

Nghĩa đen

Con vịt nghe tiếng sấm thì chỉ ngơ ngác, chẳng hiểu gì.

Cách dùng

Sắc thái tự trào hoặc chê nhẹ. Rất hay dùng khi nghe giảng, nghe ngoại ngữ, nghe chuyên môn.

Ví dụ

  • Anh kỹ sư giảng về mạch điện, cả nhà nghe như vịt nghe sấm.
  • Lần đầu dự họp bằng tiếng Đức, cô ấy như vịt nghe sấm.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Đàn gảy tai trâu · Nước đổ đầu vịt

Các từ trong câu

Cùng chủ đề học tập

Xem tất cả câu về học tập →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).