Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Như chim sổ lồng

Thành ngữ con vậtso sánh

Như chim sổ lồng nghĩa là gì?

Chỉ cảm giác tự do, thoải mái, vui sướng khi được thoát khỏi sự giam hãm, gò bó, kìm kẹp.

Nghĩa đen

"Sổ lồng" là thoát ra khỏi lồng. Như con chim vừa thoát khỏi chiếc lồng giam.

Cách dùng

Dùng để miêu tả niềm vui khi được tự do: học sinh nghỉ hè, người thôi việc gò bó. Sắc thái vui vẻ.

Ví dụ

  • Thi xong môn cuối, cả lớp ùa ra như chim sổ lồng.
  • Rời công việc ngột ngạt, chị thấy mình như chim sổ lồng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Như trút được gánh nặng

Trái nghĩa: Cá chậu chim lồng

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).