Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vũ khí huỷ diệt hàng loạt

Danh từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [vu˦ˀ˥ xi˧˦ hwi˧˩ ziət̚˧˨ʔ haːŋ˨˩ lwaːt̚˧˨ʔ] · Huế [vʊw˧˨ kʰɪj˨˩˦ hwɪj˧˨ jiək̚˨˩ʔ haːŋ˦˩ lwaːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [vʊw˨˩˦ kʰɪj˦˥ wɪj˨˩˦ jiək̚˨˩˨ haːŋ˨˩ l⁽ʷ⁾aːk̚˨˩˨] ~ [jʊw˨˩˦ kʰɪj˦˥ wɪj˨˩˦ jiək̚˨˩˨ haːŋ˨˩ l⁽ʷ⁾aːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. a weapon of mass destruction
    • Tổng thống Mỹ [George W.] Bush hôm qua tuyên bố Saddam Hussein không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt khi Mỹ tấn công đất nước vùng Vịnh này. Tuyên bố của ông cho rằng trách nhiệm thuộc về các cơ quan tình báo Mỹ.Yesterday [7 October 2004], U.S. President [George W.] Bush declared that Saddam Hussein did not have weapons of mass destruction when the U.S. attacked this Gulf country. His declaration placed responsibility on the U.S. intelligence agencies.

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): vũ khí (“weapon”) + huỷ diệt (“to destroy, to annihilate”) + hàng loạt (“mass”).

Âm tiết

vũvần u · thanh ngã
khívần i · thanh sắc
diệtvần iêt · thanh nặng
hàngvần ang · thanh huyền
loạtvần oat · thanh nặng

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "vũ khí huỷ diệt hàng loạt" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.