Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bí mật

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓi˧˦ mət̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓɪj˨˩˦ mək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓɪj˦˥ mək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.
    • Bí mật quân sự này chỉ có một vài người được biết.
Tính từ
  1. Được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.
    • Đây là căn hầm bí mật của quân du kích.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy yêu cầu tôi giữ bí mật.He asked me to keep the secret.
  • Đó là khu vườn bí mật của tôi.It's my secret garden.
  • Tôi biết là bạn có một bí mật.I know you've got a secret.

"bí mật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh secret · secretly · underground
🇨🇳 Tiếng Trung 秘密 mì mì · 机密 jī mì · 秘
🇯🇵 Tiếng Nhật 秘密 ひみつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 비밀 bimil
🇫🇷 Tiếng Pháp le secret
🇩🇪 Tiếng Đức das Geheimnis · geheim
🇷🇺 Tiếng Nga секрет секре́т · тайна та́йна · секретный секре́тный · тайный та́йный
🇹🇭 Tiếng Thái ลับ láp
🇮🇹 Tiếng Ý il segreto · confidenziale
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha secreto · secreta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "bí mật"

Cấu tạo âm tiết

bíâm đầu b · vần i · thanh sắc
mậtâm đầu m · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bí mật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.